1	AB.25112		Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
2	AB.11443		Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.51
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
3	AB.65110		Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
4	AF.81211		Ván khuôn bê tông lót móng đơn	m2	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.01334
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.135
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
5	AF.11111		Bê tông lót móng đơn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
6	AF.81122		Ván khuôn móng đơn	m2	
		V15	Đinh	kg	0.15
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00335
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0021
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.297
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
7	AF.61120		Lắp dựng cốt thép móng đơn	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00767
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.00112
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
8	AF.11212		Bê tông móng đơn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.23
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
9	AB.25112		Đào móng Băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
10	AB.11322		Đào móng Băng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.88
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
11	AB.65110		Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
12	AF.81111		Ván khuôn cho bê tông lót móng Băng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
13	AF.11111		Bê tông lót móng Băng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
14	AF.81111		Ván khuôn móng Băng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
15	AF.61120		Lắp dựng cốt thép móng Băng	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00767
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.00112
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
16	AF.11212		Bê tông móng Băng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.23
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
17	AB.25112		Đào móng Cọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
18	AB.11442		Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.04
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
19	AB.65110		Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
20	AF.81111		Ván khuôn cho bê tông lót móng Cọc	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
21	AF.11111		Bê tông lót móng Cọc sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
22	AF.81122		Ván khuôn móng Cọc	m2	
		V15	Đinh	kg	0.15
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00335
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0021
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.297
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
23	AF.61120		Lắp dựng cốt thép móng Cọc	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00767
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.00112
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
24	AF.11212		Bê tông móng Cọc sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.23
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
25	TT		Sản xuất và thi công cọc bê tông cốt thép	m	
		TT7	Sản xuất và thi công cọc bê tông cốt thép	m	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
26	AF.81111		Ván khuôn cho bê tông lót Giằng Móng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
27	AF.11111		Bê tông lót Giằng Móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
28	AE.21113		Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.42
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
29	AE.11113		Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	130.2
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.48426
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.057
		V6	Đá hộc	m3	1.2
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.81
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.053
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
30	AF.81141		Ván khuôn Giằng Móng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.1429
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00957
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00189
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.275
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
31	AF.61521		Lắp dựng cốt thép Giằng Móng	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.0047
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00924
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.001133
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
32	AF.12313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.67
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
33	AB.25112		Đào móng bể nước	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
34	AB.65110		Đắp đất bằng bể nước bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
35	AF.81211		Ván khuôn bê tông lót Bể Nước	m2	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0054
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.135
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
36	AF.11111		Bê tông lót đáy bể sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
37	AF.11313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.19
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
38	AE.21113		Xây gạch tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.42
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
39	AK.21133		Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
40	AF.12513		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.66
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
41	AB.25112		Đào móng bể tự hoại	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
42	AB.65110		Đắp đất bằng bể tự hoại bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
43	AF.81211		Ván khuôn bê tông lót Bể Tự hoại	m2	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0054
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.135
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
44	AF.11111		Bê tông lót đáy bể tự hoại sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
45	AF.11313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.19
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
46	AE.21113		Xây gạch tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.42
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
47	AK.21133		Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
48	AF.12513		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.66
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
49	AF.86351		Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách tầng hầm	m2	
		V17	Que hàn	kg	0.2151
		V19	Thép hình, thép tấm, ti treo	kg	2.15
		V19	Thép hình, thép tấm	kg	0.3825
		V18	Cây chống thép ống	kg	0.0374
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2456
		M10	Cần trục tháp	ca	0.0012
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	0.0012
		M6	Máy hàn	ca	0.0537
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0149
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
50	AF.61321		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, vách tầng hầm	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.01028
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.00112
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
51	AF.12114		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tầng hầm, đá 1x2, mác 250, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	369
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.517625
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8528
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.49
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
52	AK.92111		Quét dung dịch chống thấm vách tầng hầm	m2	
		V13	Dung dịch chống thấm	kg	2.21
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.03
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
53	AK.22133		Trát vách tầng hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.625
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.02795
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.57
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.004
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
54	AI.11131		Gia công cột các loại bằng thép hình	tấn	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1027
		V17	Que hàn	kg	5.04
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	7.6
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.32
		M14	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	1.5
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	1.2
		M5	Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW 	ca	0.5
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
55	AI.61111		Lắp dựng cột thép các loại	tấn	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.03
		V16	Dây thép buộc	kg	0.24
		V17	Que hàn	kg	5.04
		V26	Bulong	cái	12
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	9.71
		M15	Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h	ca	0.25
		M16	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	0.9
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.32
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	1.2
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
56	AK.83520		Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
57	AM.24522		Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km	tấn/1km	
		M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	0.001
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
58	AF.81132		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật	m2	
		V15	Đinh	kg	0.15
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00496
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00149
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.319
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
59	AF.12213		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	3.15
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
60	AF.61421		Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00482
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00922
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.00116
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
61	AI.11311		Gia công dầm các loại bằng thép hình	tấn	
		V17	Que hàn	kg	17.22
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1030.21
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	19.25
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.17
		M16	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	0.5
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	4.1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
62	AI.61151		Lắp dựng dầm thép các loại	tấn	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1.31
		V26	Bulong	cái	68
		V17	Que hàn	kg	5.46
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	6.15
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	1.3
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.412
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
63	AK.83520		Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
64	AM.24522		Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km	tấn/1km	
		M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	0.001
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
65	AF.81141		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.1429
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00957
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00189
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.275
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
66	AF.12313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.67
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
67	AF.61521		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.0047
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00924
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032
		M6	Máy hàn	ca	0.001133
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
68	AF.81151		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2695
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
69	AF.12413		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.86
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
70	AF.61711		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0139
		M10	Cần trục tháp	ca	0.000017
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	0.000017
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
71	AI.11421		Gia công kết cấu thép khác (Thang, lan can, giằng, bản mã...)	tấn	
		V17	Que hàn	kg	22.66
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	970.82
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	25.75
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	5.6
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
72	AI.61171		Lắp kết cấu thép khác (Thang, lan can, giằng, bản mã...)	tấn	
		V17	Que hàn	kg	12
		V26	Bulong	cái	12
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	13.63
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	3
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.42
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
73	AK.83520		Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
74	AM.24522		Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km	tấn/1km	
		M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	0.001
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
75	AF.81161		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường	m2	
		V15	Đinh	kg	0.1145
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00981
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.389
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
76	AF.61811		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.01607
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.01722
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
77	AF.12613		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.03
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
78	AF.81152		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2847
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
79	AF.61611		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.01846
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
80	AF.12513		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.66
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
81	AE.22213		Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
82	AK.21133		Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
83	AK.82510		Bả bằng bột bả vào tường	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
84	AK.84112		Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
85	AK.51260		Lát nền WC, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V24	Xi măng trắng	kg	0.1
		V2	Xi măng PCB30	kg	0.75
		V10	Gạch ốp, lát	m2	1.01
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.45
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.028725
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.15
		M12	Máy cắt	ca	0.04
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
86	AK.31160		Ốp gạch WC, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V24	Xi măng trắng	kg	0.12
		V2	Xi măng PCB30	kg	0.9
		V10	Gạch ốp, lát	m2	1.01
		V2	Xi măng PCB30	kg	5.005
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.014534
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M12	Máy cắt	ca	0.2
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
87	AK.51280		Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V24	Xi măng trắng	kg	0.1
		V2	Xi măng PCB30	kg	0.65
		V10	Gạch ốp, lát	m2	1.01
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.45
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.028725
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.14
		M12	Máy cắt	ca	0.04
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
88	TT		Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp cốt HDF dày 12mm, bao gồm xốp len nẹp hoàn thiện	m2	
		TT11	Nhân công và vật liệu thi công sàn gỗ	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
89	AK.23213		Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	6.93
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.020124
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.5
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
90	AK.23113		Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	6.93
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.020124
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.35
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
91	AK.66210		Thi công trần bằng tấm thạch cao	m2	
		V14	Vật liệu tấm thạch cao, phụ kiện khung xương và nhân công	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
92	AK.82520		Bả bằng bột bả vào trần thạch cao	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
93	AK.84112		Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
94	AK.82520		Bả bằng bột bả vào trần bê tông	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
95	AK.82520		Bả bằng bột bả vào dầm bê tông	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
96	AK.84112		Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
97	AK.84112		Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
98	AE.22213		Xây tường Seno mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
99	AK.21133		Trát tường Seno mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
100	AK.41114		Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.975
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.02755
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.068
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.004
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
101	AK.92111		Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …	m2	
		V13	Dung dịch chống thấm	kg	2.21
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.03
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
102	AE.22213		Xây tường thu hồi mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
103	AK.21133		Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
104	AF.81151		Ván khuôn mái thái	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2695
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
105	AF.12413		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái thái đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.86
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
106	AF.61711		Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái Thái	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0139
		M10	Cần trục tháp	ca	0.000017
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	0.000017
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
107	AK.13110		Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.625
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.02795
		V23	Ngói mũi hài 75v/m2	viên	79
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.385
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
108	AE.22213		Xây tường thu hồi mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
109	AK.21133		Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
110	AF.81151		Ván khuôn mái thái	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2695
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
111	AF.12412		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái thái đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.86
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
112	AF.61711		Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái Thái	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0139
		M10	Cần trục tháp	ca	0.000017
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	0.000017
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
113	AK.12221		Lợp tôn giả ngói vào mái Thái bê tông	m2	
		V7	Tôn múi	m2	1.335
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.064
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
114	AE.22213		Xây tường thu hồi mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321
		V25	Gạch xây tường	viên	550
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
115	AK.21133		Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
116	AI.61131		Gia công lắp dựng xà gồ mái	kg	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	0.016
		V17	Que hàn	kg	0.0001
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.003
		M6	Máy hàn	ca	0.002
		M13	Cần cẩu bánh xích	ca	0.000338
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
117	AK.12221		Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m	m2	
		V7	Tôn múi	m2	1.335
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.064
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
118	TT		Sản xuất, lắp dựng cửa các loại (Bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa)	m2	
		TT1	Sản xuất, lắp dựng cửa các loại (Bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa)	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
119	TT		Sản xuất, lắp dựng Tủ bếp trên, tủ bếp dưới đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề, kính, đá	m	
		TT2	Sản xuất, lắp dựng Tủ bếp trên, tủ bếp dưới đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề, kính, đá	m	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
120	TT		Sản xuất, lắp dựng tủ áo đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề	m	
		TT3	Sản xuất, lắp dựng tủ áo đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề	m	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
121	TT		Sản xuất, lắp dựng tủ Lavabo phòng vệ sinh đã bao gồm phụ kiện ray, mặt đá	m	
		TT4	Sản xuất, lắp dựng tủ Lavabo phòng vệ sinh đã bao gồm phụ kiện ray, mặt đá	m	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
122	TT		Cung cấp lắp đặt thiết bị bếp (Bếp từ, lò nướng, vòi, chậu rửa bát)	bộ	
		TT5	Cung cấp lắp đặt thiết bị bếp (Bếp từ, lò nướng, vòi, chậu rửa bát)	bộ	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
123	TT		Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng vệ sinh (Xí bệt, chậu, sen, vòi, gương, phụ kiện khác)	bộ	
		TT6	Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng vệ sinh (Xí bệt, chậu, sen, vòi, gương, phụ kiện khác)	bộ	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
124	TT		Lắp đặt đường ống cấp thoát nước, lắp đặt dây dẫn, đế âm, tủ điện các loại ... (Bao gồm cả thiết bị cơ bản)	m2	
		TT8	Lắp đặt đường ống cấp thoát nước, lắp đặt dây dẫn, đế âm, tủ điện các loại ... (Bao gồm cả thiết bị cơ bản)	m2	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
125	TT		Hệ thống điều hòa thông gió	phòng	
		TT9	Hệ thống điều hòa thông gió	phòng	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
126	TT		Hệ thống thang máy	t.bộ	
		TT10	Hệ thống thang máy	t.bộ	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
127	TT		Sản xuất, lắp đặt bulong các loại	bộ	
		V26	Bulong	cái	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
128	AC.32130		Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay vào đất bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm	m	
		V27	Răng khoan đất	cái	0.503
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	1.11
		M13	Cần cẩu bánh xích	ca	0.073
		M19	Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm	ca	0.073
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
129	AB.24132		Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II	100m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	0.47
		M20	Máy ủi - công suất: 110 CV	ca	0.027
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.198
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
130	AC.32910		Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan	m3	
		V28	Polymer, Phụ gia Soda, nước	kg	1.81
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	0.36
		M21	Máy bơm, máy trộn dung dịch	ca	0.034
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
131	AI.52121		Sản xuất ống casing (Hao hụt cọc ống thép 1,17%/lần và hao hụt do tòe đầu 3,5%/1 lần đóng nhổ)	tấn	
		V17	Que hàn	kg	10.5
		V19	Thép hình, thép tấm	kg	1070
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	18.4
		M6	Máy hàn	ca	3.5
		M12	Máy cắt	ca	3.12
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
132	AF.67110		Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm	tấn	
		V17	Que hàn	kg	9.5
		V16	Dây thép buộc	kg	9.28
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1.02
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	12.3
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.32
		M6	Máy hàn	ca	2.37
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.13
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
133	TT		Cung cấp và lắp đặt cóc nối thép bằng bu lông M14	cái	
		TT13	Cung cấp và lắp đặt cóc nối thép bằng bu lông	cái	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
134	AF.25127		Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	510.4
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5302
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8756
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.77
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.057
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		10.00%
135	TT		Cung cấp và lắp đặt con kê bê tông	cái	
		TT14	Cung cấp và lắp đặt con kê bê tông	cái	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
136	TT		Lắp đặt ống thép, nối hàn, bịt ống thép thí nghiệm	m	
		TT15	Lắp đặt ống thép, nối hàn, bịt ống thép thí nghiệm	m	1
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
137	AA.22410		Đập đầu cọc bê tông	m3	
		V17	Que hàn	kg	0.96
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.72
		M6	Máy hàn	ca	0.23
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.111
		M22	Máy nén, búa căn	ca	0.36
		GT	Chi phí gián tiếp (quản lý, điều hành thi công, lán trại, bảo hiểm, giấy tờ, thủ tục... )		10.90%
		LN	Lợi nhuận dự kiến		12.00%
		VAT	Thuế giá trị gia tăng (8%)		8%
