1	V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	 2,000,000 
2	V2	Xi măng PCB30	kg	 1,181 
3	V3	Cát vàng bê tông	m3	 584,000 
4	V4	Đá 1x2 bê tông	m3	 331,000 
5	V5	Đá 4x6	m3	 297,000 
6	V6	Đá hộc	m3	 263,000 
7	V7	Tôn múi	m2	 220,000 
8	V8	Cát mịn xây trát	m3	 202,000 
9	V10	Gạch ốp, lát	m2	 170,720 
10	V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	lít	 57,550 
11	V13	Dung dịch chống thấm	kg	 50,000 
12	V14	Vật liệu tấm thạch cao, phụ kiện khung xương và nhân công	m2	 249,350 
13	V15	Đinh	kg	 23,455 
14	V16	Dây thép buộc	kg	 21,000 
15	V17	Que hàn	kg	 19,800 
16	V18	Cây chống thép ống	kg	 18,000 
17	V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	 16,700 
18	V20	Thép tròn D<=10mm	kg	 13,690 
19	V21	Thép tròn D>10mm	kg	 13,580 
20	V22	Nhân công, bột bả	kg	 35,320 
21	V23	Ngói mũi hài 75v/m2	viên	 3,000 
22	V24	Xi măng trắng	kg	 2,520 
23	V25	Gạch xây tường	viên	 1,250
24	TT1	Sản xuất, lắp dựng cửa các loại (Bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa)	m2	 3,500,000 
25	TT2	Sản xuất, lắp dựng Tủ bếp trên, tủ bếp dưới đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề, kính, đá	m	 9,508,130 
26	TT3	Sản xuất, lắp dựng tủ áo đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề	m	 5,500,000 
27	TT4	Sản xuất, lắp dựng tủ Lavabo phòng vệ sinh đã bao gồm phụ kiện ray, mặt đá	m	 6,500,000 
28	TT5	Cung cấp lắp đặt thiết bị bếp (Bếp từ, lò nướng, vòi, chậu rửa bát)	bộ	 29,500,000 
29	TT6	Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng vệ sinh (Xí bệt, chậu, sen, vòi, gương, phụ kiện khác)	bộ	 8,000,000 
30	TT7	Sản xuất và thi công cọc bê tông cốt thép	m	 300,000 
31	TT8	Lắp đặt đường ống cấp thoát nước, lắp đặt dây dẫn, đế âm, tủ điện các loại ... (Bao gồm cả thiết bị cơ bản)	m2	 830,000 
32	TT9	Hệ thống điều hòa thông gió	phòng	 13,000,000 
33	TT10	Hệ thống thang máy	t.bộ	 350,000,000 
34	TT11	Nhân công và vật liệu thi công sàn gỗ	m2	 230,000 
35	V26	Bulong	cái	 5,000 
36	TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	 55,000 

1	NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	 350,000 

1	M1	Máy đào một gầu	ca	 2,979,033 
2	M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	 448,343 
3	M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	 332,609 
4	M4	Máy trộn bê tông	ca	 380,893 
5	M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	 341,256 
6	M6	Máy hàn	ca	 485,078 
7	M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	 336,634 
8	M8	Máy trộn vữa	ca	 354,780 
9	M9	Máy vận thăng	ca	 507,900 
10	M10	Cần trục tháp	ca	 3,202,936 
11	M11	Máy vận thăng lồng	ca	 888,656 
12	M12	Máy cắt	ca	 27,994 
13	M13	Cần cẩu bánh xích	ca	 2,393,011 
14	M14	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	 66,233 
15	M15	Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h	ca	 1,332,478 
16	M16	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	 66,233 
17	M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	 2,179,352 
18	M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	 1,872,762 